bu-long-m20-co-nghia-la-gi-thong-so-ky-thuat-va-gia-bu-long-m20

Bu lông M20 có nghĩa là gì? Thông số kỹ thuật và Giá Bu lông M20

NGUYỄN THÀNH LUÂN 08/07/2019

Trong các ngành công nghiệp lắp ráp, xây dựng và cơ khí, lắp ghép nội thất thì bulong ốc vít là những chi tiết không thể thiếu giúp kết nối các kết cấu lại với nhau tạo thành sự liền mạch của các hệ thống.

Điều đó cho thấy sự quan trọng của bulong ốc vít trong nhiều lĩnh vực của đời sống.

Và ở bài viết này, hãy cùng Kim khí HPT tìm hiểu về Bu lông M20 - một loại bu lông cực kỳ thông dụng và các thông số kỹ thuật của nó. Và Bu lông M20 có nghĩa là gì? Hãy tham khảo ngay bài viết sau.

Một hình vẽ kỹ thuật của Bu lông

Bu lông có kích thước rất đa dạng, chính vì vậy người ta thường đặt tên bulong dựa theo kích thước của chúng, cụ thể ở đây là đường kính ngoài của ren, hay được gọi là Φ (phi). Ký tự này thường được đặt là M hoặc d trên các hình vẽ kỹ thuật của bu lông.

Vậy chúng ta có thể hiểu rằng bu lông M20 có nghĩa là loại bulong có đường kính ngoài của ren là 20mm.

Ngoài kích thước ren ngoài khác nhau thì bulong cũng có những độ dài khác nhau như bulong 20mm, bulong dài 30mm, 100mm, 200mm. Chính vì vậy nên khi gọi tên một loại bulong, người ta thường sẽ kết hợp giữa đường kính ngoài của ren và độ dài của bulong.

Ví dụ: Bulong M20x30, Bulong M20x100, Bulong M20x200…

Với mỗi loại bulong sẽ có mỗi loại ecu và long đen tương ứng để đảm bảo sự phù hợp trong các kết cấu ren.

Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 933 của bulông

 

d

M4

M5

M6

M8

M10

M12

M14

M16

M18

M20

M22

P

0.7

0.8

1

1.25

1.5

1.75

2

2

2.5

2.5

2.5

k

2.8

3.5

4

5.3

6.4

7.5

8.8

10

11.5

12.5

14

s

7

8

10

13

17

19

22

24

27

30

32

 

d

M24

M27

M30

M33

M36

M39

M42

M45

M48

M52

M56

P

3

3

3.5

3.5

4

4

4.5

4.5

5

5

5.5

k

15

17

18.7

21

22.5

25

26

28

30

33

35

s

36

41

46

50

55

60

65

70

75

80

85

 

 

Chú thích:

d: Đường kính của bulông (hay còn gọi là đường kính ngoài của ren)

P: Bước ren của bulông

k: Chiều cao của mũ bulông

s: Chiều rộng của giác bulông

Giá của các loại bu lông M20

Nhân tiện luôn trong bài thông tin về bu lông M20, em xin đưa thêm bảng giá các loại bu lông có kích thước M20 để các bác tham khảo nhé.

- Giá bu lông neo móng M20:

+ Giá bu lông neo M20 hàng đen = 22.500 (1kg) + 2.065 (đai ốc) + 490 (vòng đệm)

+ Giá bu lông neo móng M20 cấp bền 6.6 trở xuống: ~23.000đ/kg

+ Giá bu lông neo móng M20 cấp bền 8.8 trở lên: 26.000đ - 30.000đ/kg

+ Giá bu lông neo móng M20 inox: 80.000 - 200.000đ/kg.

+ Giá bu lông neo móng M20 mạ điện phân (+2.500đ/kg)

+ Giá bu lông neo móng M20 mạ kẽm nhúng nóng (+9.000 - 12.000đ/kg)

+ Giá Ecu đi kèm (Ecu M20): 2065đ/chiếc

+ Giá long đen phẳng đi kèm (long đen phẳng M20): 490đ/chiếc.

- Giá bu lông lục giác M20: 27.000đ/kg

- Giá bu lông chữ U M20 (Ubolt): Liên hệ

Mọi thông tin vui lòng liên hệ tới

 

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI HPT VIỆT NAM

Chuyên Sản xuất - Cung cấp - Phân phối các sản phẩm vật tư phụ phục vụ các công trình xây dựng, công trình dân dụng trên toàn quốc.

Địa chỉ: Yên Vĩnh, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội

Hotline: 0974 82 56 58 - 0243 2222 185

Email: vattu.hptvietnam@gmail.com | Website: https://kimkhihpt.com/

Bình luận
Nội dung này chưa có bình luận, hãy gửi cho chúng tôi bình luận đầu tiên của bạn.
VIẾT BÌNH LUẬN